Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chín - 9
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chín - 9
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra đưa tay ra trước rồi nhích nhẹ tay hai lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
1 tuổi - một tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 1, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Từ phổ biến
a
(không có)
máy bay
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
búp bê
31 thg 8, 2017
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
người nước ngoài
29 thg 3, 2021
thi đua
4 thg 9, 2017
vui
(không có)
đẻ
(không có)
p
(không có)