Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bị
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bị
Cách làm ký hiệu
Các ngón tay nắm, ngón trỏ duỗi, đầu ngón trỏ chạm gần mép miệng. Đẩy mạnh tay phải ra trước, nhíu mày, môi trề.
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ phổ biến
Luật
27 thg 10, 2019
Mệt mỏi
28 thg 8, 2020
con châu chấu
31 thg 8, 2017
Macao
27 thg 3, 2021
bàn thờ
(không có)
mắt
(không có)
thèm
6 thg 4, 2021
con chuồn chuồn
31 thg 8, 2017
xà phòng
3 thg 5, 2020
anh họ
31 thg 8, 2017