Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bị
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bị
Cách làm ký hiệu
Các ngón tay nắm, ngón trỏ duỗi, đầu ngón trỏ chạm gần mép miệng. Đẩy mạnh tay phải ra trước, nhíu mày, môi trề.
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ phổ biến
bàn thờ
(không có)
ăn cơm
(không có)
trang web
5 thg 9, 2017
Macao
27 thg 3, 2021
cơm rang
13 thg 5, 2021
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
chính sách
31 thg 8, 2017
màu nâu
(không có)
phường
4 thg 9, 2017
yếu tố
5 thg 9, 2017