Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bốn - 4
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bốn - 4
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải đưa ra trước bốn ngón tay, ngón cái nắm vào lòng bàn tay.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Một nghìn - 1,000
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên rồi kéo tay xuống chặt lên cổ tay trái.
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Từ phổ biến
ẵm
(không có)
kế toán
31 thg 8, 2017
Nôn ói
3 thg 5, 2020
đồng bằng sông Cửu Long
10 thg 5, 2021
mì tôm
13 thg 5, 2021
Lây lan
3 thg 5, 2020
r
(không có)
giàu (người)
31 thg 8, 2017
Mệt mỏi
28 thg 8, 2020
anh họ
31 thg 8, 2017