Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bốn - 4
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bốn - 4
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải đưa ra trước bốn ngón tay, ngón cái nắm vào lòng bàn tay.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Một trăm - 100
Bàn tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng lên, đặt tay giữa ngực sau đó chụm các ngón tay lại tạo số O rồi di chuyển tay sang phải.
Hai mươi mốt - 21
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón hở ra rồi cụp hai ngón đó xuống, sau đó giơ số 1.