Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bốn - 4
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bốn - 4
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải đưa ra trước bốn ngón tay, ngón cái nắm vào lòng bàn tay.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Bảy mươi - 70
Ngón cái và ngón trỏ chỉa ra, ba ngón còn lại nắm, đưa tay ra trước cao ngang bằng tầm vai, lòng bàn tay hướng về trước, sau đó các đầu ngón tay chụm lại tạo hình số 0.
Từ phổ biến
nhôm
4 thg 9, 2017
cơm
(không có)
ngựa
(không có)
virus
3 thg 5, 2020
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
can thiệp
31 thg 8, 2017
chồng (vợ chồng)
(không có)
cá voi
13 thg 5, 2021
sốt nóng
(không có)
ba lô
(không có)