Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bảy - 7
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bảy - 7
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, đưa tay ra trước, chỉa ngón trỏ thẳng đứng, chỉa ngón cái hướng qua trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
6 tuổi - sáu tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 6, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
7 tuổi - bảy tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 7, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Hai trăm ngàn - 200,000
Giơ ngón trỏ và ngón giữa ra trước rồi cụp hai ngón đó xuống, sau đó giựt mạnh tay qua phải rồi đưa vào chặt lên cổ tay trái.
Từ phổ biến
Nóng
28 thg 8, 2020
Nhập viện
3 thg 5, 2020
Nóng
28 thg 8, 2020
Nóng
28 thg 8, 2020
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
đạo diễn
13 thg 5, 2021
Nôn ói
28 thg 8, 2020
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
Sổ mũi
28 thg 8, 2020