Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bưởi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bưởi

Cách làm ký hiệu

Tay trái xòe, các ngón hơi cong, đặt ngửa tay ở trước tầm ngực.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

cay-cao-su-1875

cây cao su

Cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay khép, lòng bàn tay hướng sang phải, cánh tay phải gập ngang tầm ngực đặt dưới khuỷu tay trái rồi đưa tay lên, bàn tay nắm, chỉa ngón trỏ cong ra chạm vào cẳng tay trái rồi kéo một đường xiên xuống gần tới cổ tay rồi lật ngửa bàn tay lên chạm sống lưng vào tay trái.

cay-co-thu-1879

cây cổ thụ

Cánh tay phải gập ngang tầm bụng, bàn tay úp, khuỷu tay trái gác lên mu bàn tay phải, bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải.Sau đó tay trái giữ y vị trí, tay phải đưa từ bên ngoài vào đánh vòng ôm hờ ngoài cẳng tay trái.

qua-man-1989

quả mận

Hai tay nắm chập vào nhau rồi tách ra làm hai.

hoa-cam-chuong-1941

hoa cẩm chướng

Tay phải chụm, đặt giữa ngực rồi đẩy tay lên gần tới cằm đồng thời các ngón tay mở xòe ra.Sau đó hai bàn tay xòe, hai ngón cái nắm vào, áp sát hai ngón cái với nhau, hai lòng bàn tay hướng vào nhau rồi xoay cổ tay sao cho hai bàn tay chéo nhau, hai lòng bàn tay hướng vào người.