Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cách mạng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cách mạng

Cách làm ký hiệu

Cánh tay trái gập ngang trước ngực, bàn tay úp, khủyu tay phải gác lên bàn tay trái, các ngón bàn tay phải hơi cong lòng bàn tay hướng ra trước rồi xoay cổ tay chuyển lòng bàn tay về sau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Quân sự"

bom-726

bom

Hai tay chụm, để gần nhau, đặt tay ở trước tầm bụng, lòng bàn tay úp, rồi kéo đưa lên tới giữa tầm ngực rồi kéo sang hai bên đồng thời hai tay bung xòe ra, hai tay ngửa lên cao hơn tầm vai.

muu-tri-774

mưu trí

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên chấm vào trán.Sau đó hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ lên đặt hai bên thái dương rồi đẩy hai tay ra vô so le nhau.

anh-hung-714

anh hùng

Tay phải nắm, chỉa ngón cái ra đặt tay dưới cằm, lòng bàn tay hướng vào trong rồi nhấc tay đưa lên cao hơn tầm vai phải, ngón cái hướng lên.

dac-cong-744

đặc công

Hai cẳng tay bắt chéo trước tầm cổ, lòng tay phải hướng trái, lòng tay trái hướng phải. Sau đó hai tay nắm, tay trái đặt trên gần vai trái, tay phải đặt dưới bụng bên phải.

vu-khi-812

vũ khí

Tay trái nắm, đưa ra trước , lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm đặt úp lên nắm tay trái rồi bẻ lật tay phải ra.Sau đó hai tay nắm, đặt ngửa tay phải trước tầm bụng, đặt ngửa tay trái hơi chếch về bên trái rồi đẩy hai tay về bên trái.