Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cháu ngoại
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cháu ngoại
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"
nòi giống
Hai tay nắm chỉa thẳng hai ngón cái lên chập vào nhau rồi kéo tách vòng hai tay về sau và chập trở lại.Sau đó nắm tay phải lại chỉa ngón trỏ ra đặt bên gần rốn rồi xoáy xoáy vòng tròn.
mẹ
Tay phải khép, áp lòng bàn tay vào má phải.
thím
Đánh chữ cái “T”. Sau đó bàn tay phải khép, áp lòng bàn tay vào má.
Từ phổ biến
bánh mì
(không có)
đặc điểm
(không có)
Ảnh hưởng
29 thg 8, 2020
Băng vệ sinh
27 thg 10, 2019
đẻ
(không có)
Chảy máu
29 thg 8, 2020
Chăm sóc
29 thg 8, 2020
tàu hỏa
(không có)
quả măng cụt
(không có)
bơ
(không có)