Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chim chóc
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chim chóc
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Con vật"
chim sáo
Hai cánh tay dang rộng hai bên, bàn tay úp, cácngón tay xòe ra rồi nâng hai cánh tay bay lên hạ xuống hai lần.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón cái và ngón trỏ ra đặt tay trước miệng rồi ngón cái và ngón trỏ chập mở hai lần.
Từ phổ biến
quần
(không có)
con cá sấu
10 thg 5, 2021
Miến Điện
27 thg 3, 2021
anh em họ
(không có)
chị
(không có)
yahoo
5 thg 9, 2017
chó
(không có)
ma túy
(không có)
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020
tính chất
4 thg 9, 2017