Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chim cú

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chim cú

Cách làm ký hiệu

Hai cánh tay dang rộng hai bên, bàn tay úp các ngón tay xòe ra, rồi nâng hai cánh bay lên xuống hai lần. Sau đó ngón cái và ngón trỏ của hai tay chạm nhau tạo lỗ tròn O đặt lên hai mắt.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

con-nai-2186

con nai

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón đó hở ra, đặt hai tay dang hai bên rồi vừa lắc vừa di chuyển lên cao qua khỏi.

oc-2261

ốc

Tay trái nắm còn lỗ tròn nhỏ, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra đư vào lỗ tròn của tay trái rồi xoáy móc lên hai lần.

con-trung-2221

côn trùng

Hai tay xoè, hai ngón út và áp út nắm, các ngón còn lại cong cong. Đặt chạm ngón cái vào 2 khoé miệng rồi nhịp 2 ngón trỏ và giữa ra vào.

chim-qua-2119

chim quạ

Bàn tay phải nắm lại chừa ngón trỏ và giữa mở thẳng đưa lên trước miệng rồi chụm hai ngón lại một cái, lòng bàn tay hướng xuống đất. Ngón trỏ bàn tay phải thẳng đặt lên giữa trán di chuyển lần sang màn tang phải. Các ngón còn lại nắm, lòng bàn tay hướng vào vai.