Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chín mươi - 90
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chín mươi - 90
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong , sau đó đổi sang kí hiệu số 0.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Hai triệu - 2,000,000
Giơ số 2 ra trước, sau đó đánh chữ cái T, rồi kéo tay qua phải.
6 tuổi - sáu tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 6, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Từ phổ biến
bơ
(không có)
nhức đầu
(không có)
đá banh
31 thg 8, 2017
Lây từ người sang người
3 thg 5, 2020
trung thành
5 thg 9, 2017
con dế
31 thg 8, 2017
màu sắc
(không có)
xà bông
(không có)
lợn
(không có)
bà
(không có)