Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cho

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cho

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải khép đặt ngửa trước tầm ngực rồi đẩy tới trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

khoc-2719

khóc

Tay phải hơi nắm, ngón trỏ và ngón giữa cong ra đưa lên trước mắt rồi kéo xuống hai lần, mặt diễn cảm.

up-2978

úp

Bàn tay trái khép ngửa, đưa ra trước tầm ngực, bàn tay phải khép khum khum rồi đặt trên lòng bàn tay trái sao cho lòng bàn tay phải hướng sang phải.

muon-2811

mượn

Các ngón tay phải chụm lại, lòng bàn tay hướng ra phía trước, rồi gật cổ tay đồng thời các ngón tay búng ra (2 lần).