Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: Tên ký hiệu của bạn là gì?
Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: Tên ký hiệu của bạn là gì?
Nội dung câu nói
Tên ký hiệu của bạn là gì?
Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Tên | ký hiệu | của bạn | gì | biểu cảm
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ có trong câu
ký hiệu
Hai tay xòe, đặt giữa tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào nhau rồi xoay hai tay so le nhau.
Từ phổ biến
ao hồ
(không có)
địa chỉ
27 thg 3, 2021
nhu cầu
4 thg 9, 2017
bò bít tết
13 thg 5, 2021
cảm ơn
(không có)
dưa leo
(không có)
bảng
31 thg 8, 2017
Lây lan
3 thg 5, 2020
mùa đông
(không có)
bóng chuyền
(không có)