Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chồng (vợ chồng)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chồng (vợ chồng)

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay phải chạm lên cằm.Sau đó hai tay nắm bắt với nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

chu-638

chú

Tay phải chạm cằm, sau đó đánh chữ cái C, H, U và dấu sắc.

anh-trai-590

anh trai

Cánh tay phải giơ cao về trước ngang tầm đầu, lòng bàn tay úp. Bàn tay phải chạm cằm.

anh-re-589

anh rể

Bàn tay phải chạm cằm. Đánh chữ cái R rẩy rẩy hai cái.

li-di-683

li dị

Ba ngón cái, trỏ và giữa của tay phải ôm lấy ngón giữa của tay trái rồi kéo tay phải ra. Sau đó ngón trỏ và ngón giữa tay phải làm thành hình chữ cái V úp ra trước rồi lắc lắc hai cái.