Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cười
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cười
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón cái lên đặt trước miệng, đồng thời miệng cười tươi.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Hành động"
quàng (ôm)
Hai cánh tay dang rộng hai bên rồi kéo đưa vào ôm trước tầm ngực , bàn tay phải áp ngoài cánh tay trái.
hoặc (hay)
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra đặt úp tay ra trước rồi lật ngửa tay lên.
Từ phổ biến
má
(không có)
các bạn
31 thg 8, 2017
siêu thị
4 thg 9, 2017
cà vạt
(không có)
âm mưu
(không có)
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
con cá sấu
10 thg 5, 2021
chào
(không có)
chồng (vợ chồng)
(không có)
cân nặng
31 thg 8, 2017