Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đại hội

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đại hội

Cách làm ký hiệu

Tay phải đánh chữ cái Đ.Sau đó hai tay nắm, chỉa hai ngón cái lên đặt hai tay trước tầm ngực rồi hai tay lên xuống so le nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Lễ hội"

hoi-dua-voi-1537

hội đua voi

Hai tay nắm, chỉa hai ngón cái lên rồi đẩy hai tay lên xuống so le nhau.Sau đó tay phải khép úp trước mũi rồi đẩy ra trước đồng thời uốn cong như cái vòi con voi.

cuoi-1523

cưới

Cánh tay phải đặt chéo sang vai trái lòng bàn tay ngửa, các ngón tay trái chạm khuỷu tay phải rồi vuốt từ khuỷu tay phải lên tới bàn tay phải, và kết thúc để hai bàn tay ngửa chếch về bên trái.