Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đầu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đầu
Cách làm ký hiệu
Tay phải úp lên đầu.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Từ phổ biến
nguy hiểm
4 thg 9, 2017
cá sấu
(không có)
bò bít tết
13 thg 5, 2021
giun đất
(không có)
tội nghiệp
4 thg 9, 2017
vui
(không có)
chào
(không có)
bánh mì
(không có)
bầu trời
(không có)
bóng chuyền
(không có)