Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đu đủ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đu đủ

Cách làm ký hiệu

Tay trái khép, lòng bàn tay khum, đặt ngửa trước tầm bụng, tay phải khép úp lên bàn tay trái rồi kéo tay phải ra khỏi bàn tay trái.Sau đó tay trái giữ y vị trí, tay phải khép đưa các đầu mũi tay chạm lòng bàn tay trái rồi múc tay phải lên hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

rom-2036

rơm

Cánh tay trái đưa thẳng ra, các ngón tay phải chạm cổ tay trái, rồi kéo nhẹ lên tới khủyu tay, kéo trả trở về cổ tay trái. Đánh chữ cái “R”.

vu-sua-2067

vú sữa

Bàn tay phải xòe, các ngón tay hơi tóp và đưa tay ra trước.Sau đó bàn tay phải xòe, dùng ngón trỏ chạm vào môi dưới rồi quẹt một đường theo đường môi từ trái sang phải

sapoche-2041

sapoche

Bàn tay phải xòe ngửa, các ngón tay tóp vào. Sau đó đầu ngón cái và ngón trỏ tay phải chạm nhau đưa lên ngang mắt phải rồi búng ngón trỏ lên.(ba ngón cỏn lại nắm)

xa-2038

xả

Hai tay xòe ngửa, đặt ngang tầm bụng rồi làm động tác vẫy vẩy hai bàn tay lên trước tầm ngực đồng thời đầu cúi xuống. Sau đó hai bàn tay hơi nắm quàng hai tay ra sau rồi kéo choàng qua ngang đầu.