Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dừa nước

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dừa nước

Cách làm ký hiệu

Tay phải dựng đứng, bàn tay khép, các ngón tay hơi cong. Bàn tay trái thả lỏng tự nhiên đưa vào đặt ở khuỷu tay phải rồi đưa dần lên hướng về trái tạo thành đường cong ( thực hiện động tác hai lần).

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

qua-cam-1901

quả cam

Tay phải đánh chữ cái C, đặt đầu ngón cái lên mu bàn tay trái rồi đẩy thẳng ra tới cổ tay trái.

hoa-1937

hoa

Tay phải chụm, đưa ngửa ra trước rồi hơi mở xòe các ngón tay ra.

hoa-da-quy-1948

hoa dã quỳ

Các ngón tay trái chụm lại đưa ra trước, lòng bàn tay hướng ra trước rồi bung mở các ngón tay ra, ngón cái và ngón út của bàn tay phải chạm nhau đặt trước lòng bàn tay trái rồi chấm chấm nhiều chấm đồng thời di chuyển tay trong lòng bàn tay trái.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón cái và ngón út ra rồi đẩy tay sang phải.

hong-xiem-1936

hồng xiêm

Tay phải xòe, các ngón tay cong, đưa ngửa tay ra trước, sau đó nắm tay lại, ngón cái và ngón trỏ chạm nhau, đưa tay lên gần đuôi mắt phải rồi búng ngón trỏ lên hai lần.