Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gian lận
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gian lận
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép ngửa, đưa ra trước , bàn tay phải khép, các ngón cong lại, đặt trên cuối các ngón tay trái rồi kéo dần vào tới cổ tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
máy bay
(không có)
tóc
(không có)
chim
(không có)
xe gắn máy
(không có)
thèm
6 thg 4, 2021
chồng (vợ chồng)
(không có)
Thủ Tướng
4 thg 9, 2017
dây
(không có)
r
(không có)
Khu cách ly
3 thg 5, 2020