Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Hai - 2
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Hai - 2
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và giữa lên, hai ngón hở ra.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Hai mươi ngàn - 20,000
Tay phải để kí hiệu số 2, rồi chuyển sang kí hiệu số 0.Sau đó tay phải nắm lại, chỉa ngón út chấm ra ngoài một cái.
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đưa về phía trước, các ngón tay nắm hờ, chỉa ngón trỏ lên, ngón trỏ cong Sau đó các đầu ngón tay chụm lại tạo thành lỗ tròn.
Từ phổ biến
chồng (vợ chồng)
(không có)
bé (em bé)
(không có)
rửa tay
3 thg 5, 2020
tiêu (ăn)
4 thg 9, 2017
thống nhất
4 thg 9, 2017
Mỏi mắt
28 thg 8, 2020
cấu tạo
31 thg 8, 2017
ăn chay
31 thg 8, 2017
bệnh viện
(không có)
Lây bệnh
3 thg 5, 2020