Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Hai mươi - 20
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Hai mươi - 20
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón hở ra rồi cụp hai ngón đó xuống hail ần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Từ phổ biến
Mỏi tay
28 thg 8, 2020
đặc điểm
(không có)
ao hồ
(không có)
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
con hươu
31 thg 8, 2017
c
(không có)
ủ bệnh
3 thg 5, 2020
con trai
(không có)
cà vạt
(không có)
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020