Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Hai trăm - 200
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Hai trăm - 200
Cách làm ký hiệu
Tay phải giơ số 2, rồi chuyển thành kí hiệu chữ số 0, 0.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
3 tuổi - ba tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 3, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
7 tuổi - bảy tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 7, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Bảy mươi - 70
Ngón cái và ngón trỏ chỉa ra, ba ngón còn lại nắm, đưa tay ra trước cao ngang bằng tầm vai, lòng bàn tay hướng về trước, sau đó các đầu ngón tay chụm lại tạo hình số 0.
Từ phổ biến
mưa
(không có)
hỗn láo
31 thg 8, 2017
ô
(không có)
xà phòng
3 thg 5, 2020
Cà Mau
31 thg 8, 2017
tóc
(không có)
Philippin
4 thg 9, 2017
dây
(không có)
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
khuyên tai
(không có)