Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hiệu quả
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hiệu quả
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Phương tiện
Tay trái: các ngón duỗi khép, lòng bàn tay hướng xuống. Tay phải: các ngón tay duỗi khép, lòng bàn tay hướng sang trái. Lật bàn tay sang hai bên.
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
ấm áp
(không có)
bà
(không có)
cha
(không có)
mì tôm
13 thg 5, 2021
Cách ly
3 thg 5, 2020
bún đậu
13 thg 5, 2021
m
(không có)
Mì vằn thắn
13 thg 5, 2021
cà vạt
(không có)
thống nhất
4 thg 9, 2017