Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ làm thịt
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ làm thịt
Cách làm ký hiệu
Hai bàn tay úp trước tầm ngực rồi nhấn nhẹ xuống một cái.Sau đó bàn tay phải khép úp đặt tay lên giữa cổ rồi kéo tay sang phải.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
khuyên tai
(không có)
con trai
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
máy bay
(không có)
bắp (ngô)
(không có)
đồng bằng sông Hồng
10 thg 5, 2021
xôi gà
13 thg 5, 2021
đạo diễn
13 thg 5, 2021
Bình Dương
31 thg 8, 2017
câu cá
31 thg 8, 2017