Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lửa
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lửa
Cách làm ký hiệu
Hai cánh tay gập khuỷu, đưa ra trước tầm mặt, các ngón tay thả lỏng tự nhiên, hai lòng bàn tay hướng vào nhau có khoảng cách độ 10 cm, rồi đưa hai cánh tay lên xuống ngược chiều nhau 2 lần, đồng thời các ngón tay cử động.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
ti hí mắt
13 thg 5, 2021
y
(không có)
bầu trời
(không có)
Hô hấp
3 thg 5, 2020
trái chanh
(không có)
bò bít tết
13 thg 5, 2021
Khai báo
3 thg 5, 2020
cháo
(không có)
hỗn láo
31 thg 8, 2017
Chăm sóc
29 thg 8, 2020