Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mạn tính
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mạn tính
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
tay trái
Hai tay úp, các ngón tay đánh chạm nhau.Sau đó bàn tay phải úp lên bắp tay trái.(Hoặc chỉ cụ thể vào tay trái).
ốm
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên mạch cổ tay trái.
Âm Vật
Tay trái: Các ngón tay khép, cong 90 độ so với lòng bàn tay, lòng bàn tay hướng xuống, gập cổ tay 2 lần. Tay phải: Đầu ngón cái chạm đầu ngón út và chạm vào lưng ngón giữa trái.
Từ cùng chủ đề "Tính Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
các bạn
31 thg 8, 2017
u
(không có)
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
quần áo
(không có)
bắt chước
(không có)
địa chỉ
27 thg 3, 2021
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
trung thành
5 thg 9, 2017
tiêu (ăn)
4 thg 9, 2017
ma túy
(không có)