Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mật khẩu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mật khẩu
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Tin học"
máy vi tính xách tay
Hai tay xòe úp trước tầm ngực rồi hơi chụm các ngón tay lại, nhích lên rồi hướng ra trước, lòng bàn tay hướng vào trong. Sau đó lập tức úp hai tay trở về vị trí trước tầm ngực rồi cử động các ngón tay.
phím cách chữ
Hai tay xòe úp trước tầm ngực rồi cử động các ngón tay. Sau đó tay phải nắm, đầu ngón cái chạm đầu ngón trỏ đưa tay ra trước rồi bật mở ngón cái và ngón trỏ ra.
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Từ phổ biến
quản lý
4 thg 9, 2017
con cái
(không có)
su su
(không có)
Nôn ói
3 thg 5, 2020
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
Viên thuốc
28 thg 8, 2020
AIDS
27 thg 10, 2019
thèm
6 thg 4, 2021
virus
3 thg 5, 2020
con khỉ
(không có)