Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ máy ảnh

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ máy ảnh

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, ngón cái và ngón trỏ của hai bàn tay làm thành hình chữ cái C, đặt sát nhau rồi kéo về hai bên đồng thời chập hai ngón lại. Sau đó ngón cái và ngón trỏ làm thành hai hình chữ cái C, đặt trước tầm mắt, rồi nhấp nhẹ cụp hai ngón trỏ một chút.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

lac-1383

lắc

Tay phải nắm cổ tay trái rồi lắc tay trái qua lại.

lo-1387

Tay phải đánh chữ cái L, O và dấu huyền.

cai-loa-1169

cái loa

Tay trái nắm lỏng đặt lên trước miệng, tay phải cũng nắm lỏng đặt gần tay trái rồi tay phải từ từ mở ra đồng thời đưa dần ra xa.