Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Một nghìn - 1,000

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Một nghìn - 1,000

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên rồi nắm ngón trỏ lại sau đó chuyển sang chỉa ngón út chấm ra trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Số đếm"

mot-tram--100-854

Một trăm - 100

Bàn tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng lên, đặt tay giữa ngực sau đó chụm các ngón tay lại tạo số O rồi di chuyển tay sang phải.

hai-muoi-ngan--20000-833

Hai mươi ngàn - 20,000

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón hở ra rồi cụp hai ngón đó xuống, sau đó giữ y số 2 chặt xuống cổ tay trái.

ba--3-820

Ba - 3

Giơ ba ngón tay lên (ngón trỏ, giữa và áp út)

chin-muoi--90-826

Chín mươi - 90

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong , sau đó đổi sang kí hiệu số 0.