Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Một trăm - 100
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Một trăm - 100
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng lên, đặt tay giữa ngực sau đó chụm các ngón tay lại tạo số O rồi di chuyển tay sang phải.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
aids
(không có)
táo
(không có)
chó
(không có)
Thổ Nhĩ Kỳ
4 thg 9, 2017
béo
(không có)
thèm
6 thg 4, 2021
mập
(không có)
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
Bà nội
15 thg 5, 2016
nhiệt tình
4 thg 9, 2017