Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Một triệu - 1,000,000
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Một triệu - 1,000,000
Cách làm ký hiệu
Tay phải đánh số 1 rồi chuyển sang chữ cái T, kéo chữ T sang phải
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
3 tuổi - ba tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 3, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Một trăm - 100
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên rồi cong ngón trỏ lại và giựt tay qua phải.
2 tuổi - hai tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 2, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Từ phổ biến
đẻ
(không có)
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
giỏ
(không có)
bơi (lội)
(không có)
kế toán
31 thg 8, 2017
ẵm
(không có)
ăn cắp
(không có)
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
ơ
(không có)
cảm cúm
31 thg 8, 2017