Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Một triệu - 1,000,000

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Một triệu - 1,000,000

Cách làm ký hiệu

Tay phải đánh số 1 rồi chuyển sang chữ cái T, kéo chữ T sang phải

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Số đếm"

chin-muoi--90-826

Chín mươi - 90

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong , sau đó đổi sang kí hiệu số 0.

2-tuoi--hai-tuoi-6954

2 tuổi - hai tuổi

Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 2, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.

mot-nua-848

Một nửa

Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên.Sau đó tay trái ngửa ra trước, sống lưng bàn tay phải đặt lên lòng bàn tay trái rồi kéo tay phải ra chia lòng bàn tay trái ra làm hai.

bay-muoi--70-819

Bảy mươi - 70

Tay phải kí hiệu chữ số 7, sau đó khum lại kí hiệu chữ số 0