Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ổ khóa
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ổ khóa
Cách làm ký hiệu
Ngón cái và ngón trỏ của hai tay làm thành hai vòng tròn rồi móc vào nhau hai lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
cảm ơn
(không có)
khuyên tai
(không có)
bắp (ngô)
(không có)
Miến Điện
27 thg 3, 2021
bát
(không có)
ăn uống
(không có)
anh em họ
(không có)
cháo
(không có)
Viên thuốc
28 thg 8, 2020