Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phản bội
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phản bội
Từ phổ biến
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
kết hôn
(không có)
Mì vằn thắn
13 thg 5, 2021
Viêm họng
28 thg 8, 2020
bàn tay
31 thg 8, 2017
chôm chôm
(không có)
vui
(không có)
heo
(không có)
ma túy
(không có)
Tổng Thống
4 thg 9, 2017