Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rác

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rác

Cách làm ký hiệu

Hai tay chúm, úp trước tầm ngực, rồi búng mở các ngón tay ra đồng thời hai tay đưa lên xuống hoán đổi tay.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

tien-1496

tiền

Các đầu ngón tay phải chạm và xoe vào nhau.

bap-benh-1091

bập bênh

Hai bàn tay úp ngang ngực đặt so le đưa lên đưa xuống hai lần.

than-da-1484

than đá

Tay trái nắm, chỉa ngón trỏ ra đưa lên vạch một đường theo đường chân mày trái.Sau đó tay trái xòe ngửa ra, các ngón tay tóp lại đặt tay ngang tầm vai trái.

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"