Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ru
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ru
Cách làm ký hiệu
Hai tay khép ngửa đặt gần nhau trước tầm ngực đưa qua đưa lại. Mặt cười diễn cảm.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
con nhện
31 thg 8, 2017
Tổng Thống
4 thg 9, 2017
Lạnh
28 thg 8, 2020
cá ngựa
31 thg 8, 2017
tự cách ly
3 thg 5, 2020
ăn
(không có)
đá banh
31 thg 8, 2017
cháo sườn
13 thg 5, 2021
bạn
(không có)
Nôn ói
3 thg 5, 2020