Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sắt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sắt

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm đặt mu bàn tay dưới cằm rồi đập đập 2 cái hai cái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

cat-dung-de-xay-nha-1187

cát (dùng để xây nhà)

Bàn tay trái khép ngửa, đưa ra phía trước, bàn tay phải xoè, úp lên bàn tay trái, rồi kéo các ngón tay vào tới cổ tay trái và đồng thời chụm các ngón tay lại.

vien-ngoc-340

viên ngọc

Tay trái úp ngang tầm ngực, tay phải xòe, các ngón tóp vào, đặt ngửa tay phải lên cổ tay trái rồi lắc cổ tay phải qua lại, mắt nhìn vào tay phải.

ca-kheo-1192

cà kheo

Ngón trỏ và ngón giữa của bàn tay phải hướng xuống rồi làm động tác bước đi ra trước.Sau đó hai bàn tay nắm gập khuỷu giơ hai nắm tay ngang tầm tai rồi cử động hai cánh tay.