Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ su su
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ su su
Cách làm ký hiệu
Hai lòng bàn tay đối diện nhau các ngón tay cong cứng áp phần ngoài các ngón tay (ở đốt tay 1 và 2) vào nhau, mở ra áp vào hai lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
ăn
(không có)
cà vạt
(không có)
dây chuyền
(không có)
ăn trộm
(không có)
tu
5 thg 9, 2017
bão
(không có)
chào
(không có)
quả cam
(không có)
sữa
(không có)
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021