Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tàu biển
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tàu biển
Cách làm ký hiệu
Hai bàn tay khép ngửa, hai ngón út áp sát nhau, đặt tay trước tầm ngực rồi đẩy ra trước đồng thời chuyển động nhấp nhô lên xuống.Sau đó bàn tay phải khép úp chếch bên trái rồi kéo khỏa sang phải đồng thời bàn tay cử động nhịp nhàng.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Giao Thông"
xe đạp
Hai tay nắm, đưa ra trước rồi làm động tác như đang đạp xe đạp.
Từ phổ biến
q
(không có)
ba (cha)
(không có)
kết hôn
(không có)
Miến Điện
27 thg 3, 2021
xe xích lô
(không có)
bún ốc
13 thg 5, 2021
quả măng cụt
(không có)
chào
(không có)
người nước ngoài
29 thg 3, 2021
đếm
(không có)