Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng mười một
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng mười một
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 11.(hoặc tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên nhịp nhịp 2 cái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
Từ phổ biến
virus
3 thg 5, 2020
nhiệt độ
3 thg 5, 2020
giỗ
26 thg 4, 2021
bò bít tết
13 thg 5, 2021
bẩn
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
xôi gấc
13 thg 5, 2021
Tiêu chảy
28 thg 8, 2020
bệnh viện
(không có)
chồng (vợ chồng)
(không có)