Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thắt ống dẫn trứng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thắt ống dẫn trứng

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay nắm, hai ngón cái và trỏ duỗi thẳng tạo thành hình chữ U, đặt ở hai bên dụng dưới, lòng bàn tay áp vào người, kéo hai tay theo hướng từ dưới lên trên ra ngoài và dừng lại ở hai bên xương hông. Hai tay CCNT “X”, lòng tay hướng vào người, đặt ở hai bên bụng rồi xoay cổ tay.

Tài liệu tham khảo

GDGT - ĐHSP

Từ cùng chủ đề "Giới tính"

bao-quy-dau-4275

bao quy đầu

Tay trái, CCNT “D”, lòng bàn tay hướng vào trong, đầu ngón trỏ hướng sang phải, để trước ngực. Tay phải, các ngón tay khum, đầu các ngón tay gần tiếp xúc với nhau. Chuyển động đưa đầu các ngón tay của bàn tay phải tiếp xúc đầu ngón trỏ bàn tay trái rồi đẩy vào khoảng 2cm, đẩy vào hai lần.

phong-benh-4414

phòng bệnh

Bàn tay phải, CCNT “U”, đặt bụng ngón tay lên cổ tay trái. Hai bàn tay thẳng khép các ngón tay, lòng bàn tay hướng ra trước đặt ở một bên trước bụng, thực hiện đẩy mạnh hai tay ra trước một đoạn ngắn đồng thời hơi ngả người ra sau.

dao-hoa-4321

đào hoa

Tay trái CCNT “I”, lòng bàn tay hướng sang trái, đầu ngón út hướng ra, để trước ngực trái. Tay phải CCNT “I”, lòng bàn tay hướng sang trái, đầu ngón út hướng ra. Di chuyển chập bàn tay phải lên bàn tay trái, rồi di chuyển đồng thời cả hai tay sang trước ngực phải, chập bàn tay phải lên bàn tay trái, giữ nguyên hình dạng hai bàn tay.

am-dao-4353

âm đạo

Tay phải, bàn tay khép, lòng bàn tay hướng xuống, đầu các ngón tay hướng ra trước, để trước ngực, các ngón tay cong lại hướng xuống. Giữ nguyên cổ tay, chuyển động bàn tay từ dưới vào hai lần.

thai-ngoai-y-muon-4468

thai ngoài ý muốn

Hai tay, bàn tay hơi khum, lòng bàn tay hướng xuống, các ngón tay khép, để dưới ngực. Chuyển động cả hai bàn tay theo hình vòng cung ra ngoài rồi đưa áp sát vào bụng dưới đồng thời hai bàn tay ngửa lên. Tay phải, CCNT “B”, tay hướng vào người, đầu ngón tay hướng lên, lòng bàn tay vuốt cổ từ trên xuống. Tay phải, CCNT “O”, lắc tay qua lại đồng thời lắc đầu.