Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trầm cảm (1)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trầm cảm (1)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Bệnh lây qua đường tình dục
Tay phải chữ U, chạm bụng ngón tay vào cổ tay trong của tay trái. Tay phải chữ E, lòng bàn tay hướng xuống, lắc cổ tay. Bàn tay mở, các ngón tay thẳng, xòe, lòng bàn tay hướng vào người, chuyển động tay nhanh ra trước đồng thời chụm các đầu ngón tay lại.
ruột
Ngón trỏ xoáy xoáy vào bên bụng phải (gần rốn).
Từ cùng chủ đề "Tính Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
chồng (vợ chồng)
(không có)
ăn mày (ăn xin)
31 thg 8, 2017
h
(không có)
Miến Điện
27 thg 3, 2021
cân nặng
31 thg 8, 2017
cầu thang
(không có)
bún đậu
13 thg 5, 2021
chết
(không có)
phục hồi
3 thg 5, 2020
Đau răng
28 thg 8, 2020