Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tuần trước
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tuần trước
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
đồng hồ
Tay phải chúm úp vào chỗ đeo đồng hồ bên tay trái.
mùa đông
Hai tay úp trước tầm ngực rồi đẩy thẳng tới trước.Sau đó hai tay nắm, gập khuỷu, hai nắm tay áp vào ngực rồi run hai nắm tay.
tháng mười
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 10.(hoặc tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ chạm vào mở ra)
Từ phổ biến
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
đẻ
(không có)
Philippin
4 thg 9, 2017
màu trắng
(không có)
bệnh viện
(không có)
phương Tây
29 thg 3, 2021
biết
(không có)
gia đình
(không có)
tàu hỏa
(không có)
con dế
31 thg 8, 2017