Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Đồ vật - Học ngôn ngữ ký hiệu theo chủ đề
Danh sách ký hiệu của phân loại Đồ vật. Kho từ điển ngôn ngữ ký hiệu lớn nhất Việt Nam với hơn 30000 video từ vựng, câu, bài hát.
xoong nồi
Bàn trái phải xòe ngửa, các ngón tay hơi tóp vào đặt tay giữa tầm ngực, các ngón tay phải chụm lại đặt phía dưới bàn tay trái rồi búng xòe ra và chụm trở lại (thực hiện hai lần). Sau đó hai tay nắm hờ dang rộng hai tay ra hai bên rồi nhấc nhích lên một chút.
Từ phổ biến
con trai
(không có)
ông
(không có)
Lây từ người sang người
3 thg 5, 2020
Bà nội
15 thg 5, 2016
đếm
(không có)
Lây qua không khí
3 thg 5, 2020
con hươu
31 thg 8, 2017
em trai
(không có)
bắp (ngô)
(không có)
bán
(không có)