Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 10 - mười
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 10 - mười
Cách làm ký hiệu
Ngón trỏ và ngón cái chạm nhau, mở ra, chạm vào (động tác nhanh – ba ngón nắm).
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Một triệu một trăm ngàn - 1,100,000
Tay phải kí hiệu số 1 chuyển sang kí hiệu chữ T sau đó kí hiệu số 1, số 0 hai lần rồi hướng ngón út ra ngoài chấm một cái.
Từ phổ biến
con bươm bướm
31 thg 8, 2017
bánh mì
(không có)
hỗn láo
31 thg 8, 2017
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
ăn cơm
(không có)
bắp (ngô)
(không có)
tiếp tân
27 thg 3, 2021
chim
(không có)
các bạn
31 thg 8, 2017
bàn
(không có)