Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 11
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 11
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Một nghìn - 1,000
Tay phải kí hiệu số 1 rồi chuyễn hướng ngón út ra ngoài chấm một cái.
3 tuổi - ba tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 3, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Hai ngàn - 2,000
Tay phải giơ số 2 lên rồi chặt tay phải lên cổ tay trái.
Từ phổ biến
tóc
(không có)
Băng vệ sinh
27 thg 10, 2019
cái chảo
31 thg 8, 2017
chat
31 thg 8, 2017
mùa đông
(không có)
tàu hỏa
(không có)
cân nặng
31 thg 8, 2017
màu đen
(không có)
bóng chuyền
(không có)
em gái
(không có)