Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bảy mươi - 70
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bảy mươi - 70
Cách làm ký hiệu
Tay phải hướng về phía trước đánh số 7 và số 0.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Hai mươi - 20
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón hở ra rồi cụp hai ngón đó xuống hail ần.
Một ngàn linh một - 1,001
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên rồi kéo xuống chặt lên cổ tay trái, sau đó đánh số O và số 1.
Từ phổ biến
bát
(không có)
Mệt mỏi
28 thg 8, 2020
hồ dán
(không có)
màu đen
(không có)
con cá sấu
10 thg 5, 2021
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
can thiệp
31 thg 8, 2017
bắp (ngô)
(không có)
Mệt
28 thg 8, 2020
Cà Mau
31 thg 8, 2017