Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 5 - năm

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 5 - năm

Cách làm ký hiệu

Giơ 5 ngón tay ra trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Số đếm"

chin-muoi--90-827

Chín mươi - 90

Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").

mot--1-860

Một - 1

Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên.

chin-muoi--90-824

Chín mươi - 90

Bàn tay phải đưa về phía trước, các ngón tay nắm hờ, chỉa ngón trỏ lên, ngón trỏ cong Sau đó các đầu ngón tay chụm lại tạo thành lỗ tròn.