Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Một - 1
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Một - 1
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Bảy mươi - 70
Tay phải kí hiệu chữ số 7, sau đó khum lại kí hiệu chữ số 0
Từ phổ biến
lợn
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
quản lý
4 thg 9, 2017
trang web
5 thg 9, 2017
địa chỉ
27 thg 3, 2021
cháu
(không có)
mùa đông
(không có)
Tâm lý
27 thg 10, 2019
virus
3 thg 5, 2020