Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bố
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bố
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"
thành hôn
Hai bàn tay khép, các ngón tay phải nắm lấy các ngón tay trái , đặt tay trước tầm bụng bên phải, lòng bàn tay hướng vào trong rồi kéo đưa một vòng từ phải sang trái và trở lại vị trí ban đầu đồng thời nét mặt cười rạng rỡ.
bà
Bàn tay phải ngửa, đặt dưới cằm rồi kéo nhích tay ra
anh trai
Cánh tay phải giơ cao về trước ngang tầm đầu, lòng bàn tay úp. Bàn tay phải chạm cằm.
Từ phổ biến
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
trung thành
5 thg 9, 2017
cháu
(không có)
biết
(không có)
con khỉ
(không có)
em bé
(không có)
thi đua
4 thg 9, 2017
Albania
29 thg 3, 2021
vui
(không có)
bầu trời
(không có)