Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chườm lạnh
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chườm lạnh
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
ngửi
Bàn tay phải khép, úp lòng bàn tay lên mũi, miệng, rồi hít hơi vào.
bệnh tiểu đường
Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái. Tay phải nắm chỉa ngón trỏ chỉ úp xuống rồi kéo tay lên trước miệng và dung ngón trỏ và giữa đẩy ngang trước miệng, lòng bàn tay hướng vào miệng.
Từ cùng chủ đề "Động Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
âm mưu
(không có)
sắt
4 thg 9, 2017
Ngất xỉu
28 thg 8, 2020
ăn cơm
(không có)
bánh mì
(không có)
xôi gà
13 thg 5, 2021
phương Tây
29 thg 3, 2021
khuyên tai
(không có)
người nước ngoài
29 thg 3, 2021
bàn chải đánh răng
(không có)